杜光正.1972. 国语字历史. 西贡: 火把出版社. Đỗ Quang Chính, Lịch sử chữ Quốc ngữ 1620-1659, Sài Gòn: Đuốc sáng.
2.
范黎辉.2010. 汉字传入日本和越南的过程: 一个比较的视角. 潘海龄主编. 日本专题研究讲义: 社会文化历史. 河内: 世界出版社. Phạm Lê Huy. Quá trình du nhập chữ Hán vào Nhật Bản và Việt Nam: Một cái nhìn so sánh. in trong: Phan Hải Linh chủ biên. Bài giảng chuyên đề nghiên cứu Nhật Bản: Lịch sử văn hoá – xã hội, Hà Nội: NXB Thế giới.
3.
黄春瀚.1998. 罗山夫子. 罗山安湖黄春瀚(第二集). 河内: 教育出版社 1998. Hoàng Xuân Hãn, La Sơn Phu tử, in trong: La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn, tập II, Hà Nội: NXB Giáo dục.
4.
黄氏午.1999. 通过《佛说大报父母恩重经》解音本看喃字和越南语. 河内: 社会科学出版社. Hoàng Thị Ngọ, Chữ Nôm và tiếng Việt qua bản giải âm Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, Hà Nội: NXB Khoa học xã hội.
DeFrancisJohn. 1977. Colonialism and Language Policy in Viet Nam, The Hague: Mouton Publishers.
17.
FergusonCharles A. 1959. Diglossia. inWord, No. 15: 325-340.
18.
JacquesRoland. 2007. Những người Bồ Đào Nha tiên phong trong lĩnh vực Việt ngữ học[Portuguese Pioneers of Vietnamese Linguistics], Hà Nội: NXB Khoa học Xã hội.